Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 9 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bài giảng Vật lý 1 : Cơ - Nhiệt / Bộ môn Vật lý. Khoa Cơ sở - Cơ bản . - Hải Phòng : Nxb. Hàng hải, 2022 . - 93tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/0-TLHT/BG-Vat-ly-1_18201_2022.pdf
  • 2 Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ xử lý cơ nhiệt đến cơ tính thép độ bền cao / Bùi Thị Ngọc Mai . - 39tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01444
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 3 Nghiên cứu quá trình chuyển biến pha trong thép Mn thấp khi được xử lý cơ nhiệt / Nguyễn Dương Nam . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 41tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01292
  • Chỉ số phân loại DDC: 693
  • 4 Vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học khối kĩ thuật công nghiệp. T. 1, Cơ - nhiệt / Lương Duyên Bình (cb.); Ngô Phú An, Đỗ Trần Cát, Đỗ Khắc Chung,... b.s . - Tái bản lần thứ 13. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2017 . - 267tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06045, PM/VV 04796, PM/VV 04797
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 5 Vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học khối kĩ thuật công nghiệp. T. 1, Cơ - Nhiệt / Lương Duyên Bình chủ biên . - H. : Giáo dục, 2003 . - 267tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VATL1 00637, VATL1 00651, VATL1 00668, VATL1 00669, VATL1 00672, VATL1 00675, VATL1 00676, VATL1 00692, VATL1 00703, VATL1 00723, VATL1 00737, VATL1 00755, VATL1 00762, VATL1 00770, VATL1 00775, VATL1 00777, VATL1 00795, VATL1 00801, VATL1 00802, VATL1 00809, VATL1 00823, VATL1 00833, VATL1 00842, VATL1 00844, VATL1 00860, VATL1 00876, VATL1 00877, VATL1 00882, VATL1 00891, VATL1 00894, VATL1 00909, VATL1 00912, VATL1 00921, VATL1 00928, VATL1 00989, VATL1 00998, VATL1 01014, VATL1 01019, VATL1 01046, VATL1 01048, VATL1 01049, VATL1 01052, VATL1 01080, VATL1 01096, VATL1 01101, VATL1 01110, VATL1 01135, VATL1 01150, VATL1 01168, VATL1 01175, VATL1 01226, VATL1 01228, VATL1 01239, VATL1 01242, VATL1 01258, VATL1 01273, VATL1 01276, VATL1 01283, VATL1 01303, VATL1 01315, VATL1 01323, VATL1 01328, VATL1 01351, VATL1 01388, VATL1 01407, VATL1 01410, VATL1 01412, VATL1 01468, VATL1 01475, VATL1 01482, VATL1 01483, VATL1 01489, VATL1 01502, VATL1 01513, VATL1 01515, VATL1 01543, VatlyL1 00016, VatlyL1 00027, VatlyL1 00031, VatlyL1 00049, VatlyL1 00055, VatlyL1 00099, VatlyL1 00102, VatlyL1 00113, VATLYL1 00121, VatlyL1 00122, VatlyL1 00142, VatlyL1 00163, VatlyL1 00182, VatlyL1 00183, VatlyL1 00192, VatlyL1 00210, VatlyL1 00215, VatlyL1 00218, VatlyL1 00226, VatlyL1 00229, VatlyL1 00232, VatlyL1 00243, VatlyL1 00253, VatlyL1 00264, VatlyL1 00280, VatlyL1 00286, VatlyL1 00303, VatlyL1 00321, VatlyL1 00338, VatlyL1 00351, VatlyL1 00358, VatlyL1 00365, VatlyL1 00372, VatlyL1 00374, VatlyL1 00377, VatlyL1 00391, VatlyL1 00399, VatlyL1 00404, VatlyL1 00407, VatlyL1 00419, VatlyL1 00428, VatlyL1 00432, VatlyL1 00438, VatlyL1 00447, VatlyL1 00459, VatlyL1 00477, VatlyL1 00481, VatlyL1 00490, VatlyL1 00497, VatlyL1 00537, VatlyL1 00547, VatlyL1 00556
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 6 Vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học khối kĩ thuật công nghiệp. T. 1, Cơ - nhiệt / Lương Duyên Bình chủ biên . - Tái bản lần thứ 15. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2020 . - 267tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 7 Vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học khối kĩ thuật công nghiệp. T. 1, Cơ - nhiệt / Lương Duyên Bình chủ biên . - Tái bản lần thứ 14. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2019 . - 267tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10164, PD/VV 10165
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 8 Vật lý đại cương. T. 1, Cơ nhiệt / Nguyễn Xuân Chi, Đặng Quang Khang . - Tái bản bổ sung có sửa chữa. - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2008 . - 436tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07386, PM/VT 10016
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 9 Xác định ứng suất cơ nhiệt của thanh truyền động cơ diesel có kể đến lực ma sát trượt bằng phần mềm ANSYS / Nguyễn Thanh Bình; Nghd.: Nguyễn Vĩnh Phát . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2013 . - 75tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01661
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 1
    Tìm thấy 9 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :